BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7327708087433_79afab4a8dbcb76c27177d96f2a76c63.jpg Z7308494902470_b504b3869a3bf7287f630543c1c8edee.jpg Z7173286116199_714bbc0796be1aa06a5b4d101838c923.jpg Z7174347339863_0d900b0522424c5d61c6f96991430cc1.jpg Z7186629872978_59c06947b3da16c747b9a3dc472fb87e.jpg Z7170159782912_9745ea75bfb7125df9fe8584f408b916.jpg Z7188238445795_1bd4d3eda177f7b6cdab11286663769b.jpg Z7142294240650_5dd846080315dd0a94dc5a8b850b8be2.jpg Z7100277321508_bdd53b74e9e6dab87eecbe1890c320bf.jpg Z7134770151292_396fa552d581a4ea69fd9715194afac7.jpg Z7135036942483_153d348f0675f1b08d25fd20a2836af4.jpg Z7051414300405_7db8f133a01847066dd9b30f69bc99ab.jpg Z7116634052185_15113b3d70b090ae8fe94a0bdac7334c.jpg Z1760062425328_001_79b8075e52c8a9255e7cfdc519a090bc.jpg Z7116609646445_a1c4e2aa7ad36c4457f7d7ae31b1e5e2.jpg Z6506004584763_bbc0a3b9284efe7510de5f3c89c7bec7.jpg

    💕💕"Sách giấy là tâm hồn, thư viện số là đôi cánh giúp tri thức bay xa hơn."💕💕"Mỗi cú click chuột trong thư viện số là một bước tiến vào kho tàng trí tuệ nhân loại.💕💕"

    Thư viện Trường TH Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Dương

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Thung
    Ngày gửi: 08h:43' 28-04-2024
    Dung lượng: 359.5 KB
    Số lượt tải: 782
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ SỐ 1

    Bài 1: (1,5 điểm)

    a) Điền dấu ( >; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm
    4m 9dm………49dm
    của 32m……..45dm

    ;

    7m 7cm……770cm

    ;

    2giờ……110 phút

    b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
    - Số liền trước của 10000 là:...............................................................................................
    - Số lớn nhất có 5 chữ số là:...............................................................................................
    Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    58427 + 40753

    81981 – 45245

    11304

    7

    16085 : 5

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
    a) 91812 – 1279

    3 =.....................................b) (2112 + 2188) : 5 =................................
    =..........................................

    =.................................

    Bài 4: (1 điểm)
    a, Tìm số bị trừ

    b, Tìm số bị chia

    ? - 636 = 5618

    ? : 5 = 1145

    ............................................................

    .............................................................

    ............................................................

    .............................................................

    Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống  :
    a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2

    b) 18

    =2

    9 : 3 = 18 : 3
    =6

    Bài 6: (1, 5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Biểu thức 8 + 16
    A. 88

    5 có giá trị là:
    B. 98

    C. 120

    D. 640

    b) O là trung điểm của đoạn thẳng MN và MN = 20cm. Khi đó , độ dài của đoạn
    thẳng ON là :

    A. 40cm

    B. 30cm

    C. 25cm

    D. 10cm

    c) Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
    A.Thứ hai

    B.Thứ ba

    C. Thứ tư

    D. Thứ năm

    d) Cạnh của hình vuông là 5cm. Vậy chu vi hình vuông là:
    A.30cm

    B.25cm

    C. 20cm

    D. 10cm

    e) Số góc vuông và góc không vuông trong hình dưới đây lần lượt là :

    A. 3 và 6

    B.2 và 5

    C. 2 và 6
    B

    g) Cho hình tròn tâm O.
    Đường kính của hình tròn là:

    A. BD và AC

    B. CD

    D. 3 và 4

    A
    O

    C. AC

    C
    D

    D. AB và BD

    Bài 7: (2 điểm) Một miếng vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp đôi
    chiều rộng. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 2
    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    4083 + 3269

    4561 – 935

    1614

    7

    25968 : 6

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 2: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Năm mươi bốn nghìn hai trăm tám mươi bảy được viết là::
    A. 54827

    B. 54728

    C. 5420087

    D. 54287

    b) Mẹ mua cho Lan chiếc cặp giá 15 000 đồng và một bộ quần áo mùa hè giá 20 000
    đồng. Mẹ đưa cô bán hang 50 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu
    tiền ?
    A. 10 000 đồng

    B. 17 000 đồng

    C. 20 000 đồng

    D. 15 000 đồng

    c) Số 17 và số 14 được viết dưới dạng số La Mã là:
    A.XVII và XIIII

    B.XVI và XIV

    C. XVII và XIV

    D. XIIIX và XVI

    d) Chiều dài của hình chữ nhật là 7cm chiều rộng là 5cm. Vậy chu vi và diện tích của
    hình chữ nhật là:
    A.12cm và 35cm2

    B.24cm2 và 35cm

    C.24cm và 35cm2

    D.6cm và 12cm2

    Bài 3: (2 điểm)
    a) Tính giá trị biểu thức
    2132

    4 + 756 =..................................7924 - (1456 - 450) =.....................................
    =......................................

    =.................................

    Bài 4: Số?
    a. 3 giờ = ……….. phút
    b. 120 phút = ………. giờ
    c. 1 năm có ………….. ngày
    d. 1 giờ 40 phút = …………….phút
    Bài 5: (2 điểm)
    a) Sắp xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến lớn:
    5309 ; 5903 ; 5930 ; 5093 ; 5120 ; 5102

    Từ lớn đến bé:................................................................................................................
    Từ bé đến lớn:................................................................................................................
    b) Hình vẽ dưới đây có ………….hình tam giác.
    Có………….đoạn thẳng.

    c)

    của 24kg là:......................

    d) 4m 4cm = ………..cm

    ;

    2 giờ 5 phút = …………phút

    ;

    2000g =……….. kg

    Bài 5: (1 điểm) Tuần thứ nhất đội tàu của bác Tâm đánh bắt được 2350kg cá, số cá
    đánh bắt được tuần thứ hai gấp đôi tuần thứ nhất. Hỏi sau hai tuần đội tàu của bác Tâm
    đánh bắt được bao nhiêu ki – lô – gam cá?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 6: (1 điểm) Một thư viện có 3480 quyển sách giáo khoa đựng vào 5 tủ, mỗi tủ có 3
    ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    ĐỀ SỐ 3
    Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Số hai mươi nghìn hai trăm linh hai được viết là:
    A. 2000

    B. 20200

    C. 20 002

    D. 20 202

    b) Thứ tự các số: 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655 được xếp từ bé đến lớn là;
    A. 68 932 ; 8 459 ; 99 555 ; 99 655

    B. 8 459 ; 68 932 ; 99 555 ; 99 655

    C. 99 655 ; 99 555 ; 68 932 ; 8 459

    D. 8 459 ; 68 932 ; 99 655 ; 99 555

    c) Trong chuồng có 24 con gà và 8 con vịt. Hỏi số con vịt bằng một phần mấy số con
    gà?
    A.3

    B.

    C.

    D.

    d) Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 18cm, chiều rộng kém chiều dài 3 cm. Vậy
    chu vi của hình chữ nhật là:
    A. 66 cm

    B.64cm

    C.24cm

    D. 48 cm

    Bài 2: (2 điểm)
    21 367 + 4 258

    49 283 – 5 765

    17 823

    4

    48726 : 6

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 3: (2 điểm)
    a) Tính giá trị biểu thức
    30 507 + 27 876 : 3 =..................................(45 405 – 8221) : 4 =.....................................
    =...................................
    b) Tìm số bị chia
    ? : 7 = 2 824

    =.....................................
    c, Tìm thừa số
    8

    = 2896

    ............................................................

    ..............................................................

    ............................................................

    .............................................................

    Bài 4: (1,5 điểm) Trong ngày đầu mở cửa, tuyến đường sắt trên cao đã đón 25 280 lượt
    khách, ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất 7140 lượt khách. Hỏi trong hai ngày tuyến
    đường sắt trên cao đã đón bao nhiêu lượt khách?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Câu 6. Hôm qua, gia đình Hà đi từ Hà Nội về thăm ông bà ở Nghệ An. Cả nhà khởi hành
    lúc 6 giờ 15 phút sáng và mất 1 giờ 45 phút để đến Nghệ An. Đồng hồ nào dưới đây chỉ
    thời gian gia đình Hà về đến Nghệ An.

    Bài 6: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) Năm nhuận tháng 2 có………..ngày
    b) 3km 25m = ………… m
    c) 2 giờ 15 phút = ……….. phút
    d) 4 ngày 5 giờ = ………... giờ
    Câu 5. Hôm nay là thứ Năm, ngày 28 tháng 7. Còn 1 tuần nữa là đến sinh nhật Hiền. Hỏi
    sinh nhật Hiền là thứ mấy ngày mấy tháng mấy?

    ĐỀ SỐ 4
    Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Số liền sau của số 65243 là:
    A. 65 234

    B. 65 244

    C. 65 324

    D. 65 245

    b) Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 2 467 ; 28 092 ; 28 902 ; 2476 là :

    c)

    A. 28 902 và 2476

    B. 28 092 và 2467

    C. 28 902 và 2467

    D. 28 902 và 28 092

    ngày = …….. giờ
    A. 15 giờ

    B.28 giờ

    C.64 giờ

    D. 6 giờ

    Bài 2: (2 điểm)
    64 371 - 5138

    26 704 + 8969

    4126

    6

    25968 : 3

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 3: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 15m 20mm =…….....mm

    b)

    km = ………… m

    b) 14 kg = ……….. g

    d) 3 giờ 15 phút =………... phút

    Bài 4: (2 điểm)
    a) Tính giá trị biểu thức
    37 + 18

    8 =.............................................(527 – 159)
    =..............................................

    540 : 3

    4 =..........................................
    =..........................................

    6 =................................................488 + 876 : 6 = .............................................
    =................................................

    =...............................................

    b) Tìm số hạng và số bị trừ
    + 217 = 1892

    - 613 = 316

    ............................................................

    ..............................................................

    ............................................................

    .............................................................

    Bài 5: (1 điểm) Một cửa hàng ngày đầu bán được 120 m vải, ngày thứ hai bán được bằng
    số mét vải trong ngày đầu. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 6: (1 điểm)

    Trong hình trên có………..góc vuông;
    Có……….góc không vuông.
    Bài 7: (1 điểm) a, Làm tròn các số sau đến hàng nghìn:
    48 647, 85 162, 13 819, 55 220, 34 557
    b, Làm tròn các số sau đến hàng chục nghìn:
    44 267, 67 447, 20 999, 34 089, 63 678

    Bài 1: (2 điểm) a) Điền vào chỗ chấm:

    ĐỀ SỐ 5

    Đọc số

    Viết số

    ………………………………………………………………………

    80 068

    Ba mươi bốn nghìn không trăm mười hai

    ………………..

    ……………………………………………………………………….
    Bảy mươi ba nghìn bốn trăm mười

    20 005
    …………………..

    b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    3km 15m = …….....m

    giờ = …………phút

    4 kg 12 g= ……….. g

    ngày = ………... giờ

    Bài 2: (1 điểm)
    a) Viết tiếp vào chỗ chấm:
    Số liền trước và liền sau của số 82 599 là:……….. ; ……….. .
    b) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    - Các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
    A. 87546 ; 87654 ; 78546 ; 87546.
    B. 78456 ; 87546 ; 78564 ; 87654
    C. 78456 ; 78546 ; 87546 ; 87654.
    D. 78546 ; 78456 ; 87654 ; 87546
    - Số lớn nhất và bé nhất trong các số : 24 538 ; 24 358; 24 835 ; 24 853 là :
    A. 24 538 và 24 358

    B. 24 853 và 24 835

    C. 24 835 và 24 358

    D. 24 853 và 24 358
    A
    - Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ:

    B

    3cm

    Chu vi và diện tích hình chữ nhật ABCD là:
    A. 9cm ; 18cm2

    B.18cm ; 9cm2

    C.18cm ; 18cm2

    D. 18cm2 ; 18cm

    D

    6cm

    C

    Bài 3: (2 điểm)
    46 127 + 4356

    64971 - 51938

    4126

    3

    6704 : 8

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 4: (3 điểm)
    a) Tính giá trị biểu thức
    7 + 18 5 =...............................................(127 – 52)

    4 =............................................

    =................................................
    =............................................
    81 : 3 2 =..................................................88 + 72 : 6 = .................................................
    =...................................................
    =....................................................
    b) Tìm thừa số:
    Tìm số hạng
    3 = 648
    ............................................................
    ............................................................

    3816 +

    = 4752

    ..............................................................
    .............................................................

    Bài 5: (1 điểm) Mẹ đi chợ mua của cô Hà 2 túm vải thiều, mỗi túm cân nặng 3 kg. Một
    ki-lô-gam vải thiều có giá 16 000 đồng. Hỏi mẹ cần trả cho cô Hà bao nhiêu tiền?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 6: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;
    a) 5
    c) 27

    6

    3 = 10
    9

    3 = 15

    hoặc : vào ô trống để được phép tính đúng

    b) 54

    9

    2 =4

    d) 27

    9

    3 =6

    ĐẾ SỐ 6
    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    81 918 – 45 245

    2645

    8

    32 606 + 4856

    67280 : 7

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 2: (3 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    a) Số liền trước của số 16 500 là:
    A. 16 501

    B. 16 502

    C. 16 499

    D. 16 488

    b) Tổng của các số : 50000 + 400 + 30 + 5 viết thành số:
    A. 5 435
    B. 54 305
    C. 54 035

    D. 50 435

    c) Số sáu mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là:
    A. 69 721

    B.69 271

    C. 69 731

    d) Dấu thích hợp để điền vào ô trống là: 67 628
    A. <

    B. >

    D. 69 371

    67 728
    C. =

    D. không có dấu

    e) Cạnh hình vuông là 10cm. Vậy diện tích hình vuông là:
    A. 40cm2

    B.80cm2

    g) Trong một năm những tháng có 31 ngày là:

    C. 100cm

    D. cả ba đều sai

    A. 1; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; 11.

    B.1; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.

    C. 2 ; 4 ; 6 ; 9 ; 11.

    D. 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 8 ; 10 ; 12.

    Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
    476 + 1048 : 4=......................................

    126

    7 – 3165 : 5 =.................................

    =.....................................
    b) Tìm số bị trừ:

    =..................................

    - 636 = 5 618

    c, Tìm số chia: 1508 :

    ................................................

    =4

    ......................................................

    Bài 4: (1 điểm) Điền dấu phép tính + ; - ;

    hoặc : vào ô trống để được phép tính

    đúng
    a) 64

    8

    4 = 32

    b) 32

    4

    2 =4

    c) 5

    3

    3 = 18

    d) 27

    9

    3 =0

    Bài 5: (1 điểm) Nhân dịp Tết Trung Thu năm 2011 nhà trường mua 210 hộp bánh, mỗi
    hộp có 4 cái bánh. Số bánh đó được đem chia hết cho các bạn, mỗi bạn được hai cái
    bánh. Hỏi có bao nhiêu bạn được nhận bánh ?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 6: (1 điểm) Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 38m, chiều rộng 9m . Tính chu vi
    khu đất đó.
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 1: (1điểm) Viết số vào chỗ chấm:

    ĐẾ SỐ 7

    - Tám mươi bảy nghìn tám trăm mười hai:...........................................................
    - Hai mươi sáu nghìn ba trăm linh năm:................................................................
    - Tám mươi chin nghìn một trăm ba mươi:...........................................................

    - Hai mươi nghìn một trăm linh hai:......................................................................
    Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    54 275 + 22107

    75 362 – 24 935

    4805

    4

    20645 : 5

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 3: (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
    a) 239 + 1267

    3 =..................................

    b) 2505 : (403 - 398) =.............................

    =....................................

    =..............................

    Bài 4: (1 điểm)
    a) Tìm thừa số

    7= 4123

    b) Tìm số bị chia

    : 8 = 2560

    ............................................................

    .............................................................

    ............................................................

    .............................................................

    Bài 5: (1 điểm) Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4dm, chiều rộng 9cm.
    .................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................
    a) Chu vi hình chữ nhật ABCD là:................................................................................
    b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:............................................................................
    Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    b) Trong cùng một năm, ngày 26 tháng 4 là ngày thứ tư thì ngày 1 tháng 5 là:
    A. Thứ hai
    b) Cho phép trừ :

    B. Thứ ba

    C. Thứ tư

    D. Thứ năm

    C. 8

    D. 9

    3 669
    23 154
    60 515

    Chữ số thích hợp viết vào ô trống là:
    A. 6

    B. 7

    c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 9m 4cm = ………..cm
    A.94

    B.904

    C. 940

    D. 9004

    C. 406

    D. 4060

    d) Kết quả của phép chia 24 360 : 6 là:
    A.46

    B.460

    Bài 7: (2 điểm) Một cửa hàng có 65 015 quyển vở. Người chủ cửa hàng đã bán cho 4
    trường tiểu học, mỗi trường 14 042 quyển vở. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển vở ?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    Bài 8: (1 điểm) Trong hình dưới đây có :………hình tam giác;
    có :……..hình tứ giác.

    Bài 9. Hoa có 4 tờ tiền loại 20 000 đồng. Hoa muốn mua vài quyển vở ô ly nhưng số tiền
    hiện có chỉ đủ cho Hoa mua 5 quyển. Hỏi mỗi quyển vở ô ly đó có giá bao nhiêu tiền?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................

    Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

    ĐỀ SỐ 8

    58 457 + 2 744

    12 165

    5

    95 300 - 31 407

    84 848 : 8

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    .............................

    ............................ .............................

    ..........................

    Bài 2: (1.5 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    c) 13m 5cm =……….cm
    A. 135 cm
    B. 1035cm
    C. 1350 cm
    b)

    D. 1305cm

    của 340m là:
    A. 85

    B. 1360m

    C. 85m

    D. 344m

    c) Đoạn thẳng AB dài 42 cm. Trung điểm của đoạn thẳng AB là:
    A. 21cm

    B. 84cm

    C. 21dm

    D. 44cm

    d) Thời gian từ 8 giờ kém 5 phút đến 8 giờ 15 phút là:
    A. 15 phút

    B. 20 phút

    C. 25 phút

    D. 30 phút

    e) Chu vi hình vuông là 20cm. Vãy diện tích hình vuông là:
    A. 80cm2

    B. 25cm2

    C. 100cm2

    D. cả ba đều sai

    g) Trong một năm nhuận ngày 28 tháng 2 là thứ bảy, ngày 2 tháng 3 là thứ mấy ?
    A. Thứ hai

    B.Thứ ba

    C. Thứ tư

    D. Thứ năm

    Bài 3: (2 điểm) a) Tính giá trị biểu thức
    21 507

    b) Số? : ?

    3 – 18 799=............................

    (70 855– 50 232) 3 =...............................

    =............................

    =................................

    6 = 5 628

    64 508 - ? = 26 429

    ................................................

    ......................................................

    ................................................

    ......................................................

    Bài 4: (1,5 điểm) a) Điền kết quả chu vi các hình có số đo dưới đây:
    A
    5cm
    B

    A
    4cm

    6cm

    ..............................

    6cm

    D

    7cm

    ........................................

    b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

    6cm

    B

    C

    D

    A

    7cm

    B

    6cm

    6cm

    5cm

    5cm
    C

    A

    B

    C

    ..............................

    D

    C

    ...........................

    65 371 ; 75 631 ; 55 731 ; 65 713 ; 65 317 ; 75 316.
    ..............................................................................................................................................
    Bài 5: (1.5 điểm) Một cửa hàng có 3 336kg xi măng, cửa hàng đó đã bán

    số xi măng.

    Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ?
    Bài giải
    ..................................................................................................................................................
    .............................................
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với các bộ óc tuyệt vời nhất của những thế kỷ đã trôi qua. (Rene Descartes)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH HẢI - THANH HÀ - HẢI DƯƠNG !