BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7327708087433_79afab4a8dbcb76c27177d96f2a76c63.jpg Z7308494902470_b504b3869a3bf7287f630543c1c8edee.jpg Z7173286116199_714bbc0796be1aa06a5b4d101838c923.jpg Z7174347339863_0d900b0522424c5d61c6f96991430cc1.jpg Z7186629872978_59c06947b3da16c747b9a3dc472fb87e.jpg Z7170159782912_9745ea75bfb7125df9fe8584f408b916.jpg Z7188238445795_1bd4d3eda177f7b6cdab11286663769b.jpg Z7142294240650_5dd846080315dd0a94dc5a8b850b8be2.jpg Z7100277321508_bdd53b74e9e6dab87eecbe1890c320bf.jpg Z7134770151292_396fa552d581a4ea69fd9715194afac7.jpg Z7135036942483_153d348f0675f1b08d25fd20a2836af4.jpg Z7051414300405_7db8f133a01847066dd9b30f69bc99ab.jpg Z7116634052185_15113b3d70b090ae8fe94a0bdac7334c.jpg Z1760062425328_001_79b8075e52c8a9255e7cfdc519a090bc.jpg Z7116609646445_a1c4e2aa7ad36c4457f7d7ae31b1e5e2.jpg Z6506004584763_bbc0a3b9284efe7510de5f3c89c7bec7.jpg

    💕💕"Sách giấy là tâm hồn, thư viện số là đôi cánh giúp tri thức bay xa hơn."💕💕"Mỗi cú click chuột trong thư viện số là một bước tiến vào kho tàng trí tuệ nhân loại.💕💕"

    Thư viện Trường TH Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Dương

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thieu Khac Ty
    Ngày gửi: 19h:34' 28-04-2023
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 486
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1(1điểm) Khoanh vào đáp án đúng nhất
    a. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A.89
    B.98
    C.99
    D.90
    b. Số gồm 4 chục 3 đơn vị là:
    A.34
    B.33
    C.43
    D.40
    c. Dãy số nào theo thứ tự từ lớn đến bé
    A.12, 54, 23, 89
    B.54, 89, 23, 12
    C.89, 54, 12 ,23
    d. Số liền sau số 79 là
    A.78
    B.80
    C.79
    D.81
    Câu 2: (1điểm)

    D.89, 54, 23, 12

    + Phép tính ……………...........có kết quả cao nhất
    + Phép tính …………………….có kết quả ít nhất
    + Phép tính nào có kết quả bằng 50: ………………………
    Câu 3:(1điểm) Nối số với ô trống thích hợp:
    48

    74

    27

    69

    >50
    17 <
    Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm
    23 gồm …..…..chục và …..…..đơn vị
    67 gồm …..…..chục và …..….đơn vị
    ….….gồm 8 chục và 1 đơn vị
    ……….gồm 9 chục và 0 đơn vị
    58: …………………….……………..
    71: ………………….……………….

    52

    31

    < 42

    Câu 5:

    + Toa …….ở trước toa thứ 2
    + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ………
    + Toa ……..ở giữ toa thứ 1 và thứ 3
    + Toa …….ở sau toa thứ 3
    Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    12cm+ 2cm = 14

    42 cm – 2cm = 40cm

    12cm+ 2cm = 14 cm

    42 – 2 cm = 40

    ;

    Câu 7: (1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả.

    40 + 60

    40 + 4

    32 + 12

    50 + 50

    67 - 20

    20 + 27

    Câu 8: (1 điểm ): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    ……………………

    …………………

    ……………….

    ……….………

    Câu 9:(1 điểm) Trên cành cây có 36 con chim,bỗng dưng có 16 con bay đi mất.Hỏi trên
    cành cây còn lại bao nhiêu con?
    Câu 10: ( 1 điểm ) Nga có 22 cái chì,Lan có 1 chục cái bút mực, Hoa có 15 cái bút sáp.
    Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu cái bút ?
    A. 37
    B.40
    C.38
    D.47

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học..........................................
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1( 1 điểm) : Đếm – đọc số - viết số thích hợp

    …………………

    ………………..

    ………..……….

    Câu 2: ( 1 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng
    a. Hôm nay thứ 6 ngày 18 thì thứ 7 sẽ là ngày nào ?
    A. ngày 17
    B.ngày 18
    C.ngày 19
    b.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là ?
    A.66
    B.76
    C.88
    D.89
    c. Kết quả của phép tính 78 – 23 = ……
    A.55
    B. 56
    C.65
    D.54
    d. Điền dấu 34 – 4 …….30
    A. >
    B. <
    C. +
    D. =
    Câu 3:( 1 điểm ) Em hãy viết lại các số từ 1 đến 20
    + theo thứ tự từ bé đến lớn

    ……………….

    D.ngày 20

    …………………………………………………………………………………..
    + theo thứ tự từ lớn đến bé
    ……………………………………………………………………………………..
    Câu 4: (1 điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S
    41 cm + 25 cm = 56 cm
    23 cm + 12 cm = 53 cm

    67 cm – 60 cm = 17 cm
    34 cm – 11 cm = 23 cm

    Câu 5: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả lớn hơn 37

    20+ 25

    64 - 41

    37

    51 - 4

    45 - 5

    45 - 10

    56 - 42

    44 + 2

    Câu 6: (1điiểm) Đặt tính rồi tính
    23 + 34

    Câu 7: (1điểm)
    10 + 27 … 50
    Câu 8: (1 điểm)

    -

    45 + 3

    98 - 23

    56 - 4

    Điền > < =
    17 - 11 … 10

    57 … 10 + 63

    65 … 99 - 41

    Quan sát hình và cho biết:

    Con chó đứng sau con nào? ………….………..
    Con chim đứng trước con nào ? ……………………..
    Con nào đứng ở giữa con chó và con trâu? ……..……………
    Con nào đứng ở giữa con gà và con trâu ? …………………….
    Câu 9: (1 điểm) Một nông trại trông được 26 củ su hào và 23 củ cà rốt.Hỏi
    nông trại đó trồng được tất cả bao nhiêu cây su hào và cà rốt ?
    A. 45
    B. 94
    C. 3
    D.49

    Bài 10 (1điểm): Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?
    Có ........ đoạn thẳng

    Có..........đoạn thẳng

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học..........................................
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: ( 1 điểm) Quan sát hình và cho biết:

    - Có …… con bướm. Có …… bông hoa
    - Số con bướm ( nhiếu hơn/ ít hơn ) ……………………số bông hoa
    - Số bông hoa ( nhiều hơn / ít hơn) …………………..số con bướm
    Câu 2: ( 1 điểm) Viết số gồm:
    - 2 chục và 4 đơn vị: ………..
    - 5 chục và 1 đơn vị :……….
    - Số 78 gồm …….chục và …….đơn vị
    - Số 45 gồm ……. chục và ……. đơn vị
    - Viết lại các số có 2 chữ số giống nhau: ……………………………………………..
    Câu 3: (1 điểm ) Đúng ghi Đ/ Sai ghi S
    67 – 61 = 5
    78 > 45 + 12

    12 + 45 = 57
    45 – 5 < 12 + 23

    Câu 4: (1 điểm)
    a.Khoanh tròn vào đồ vật thấp hơn?

    b.Khoanh vào đồ vật cao hơn?

    Câu 5: (1 điểm) Tính nhẩm
    73 – 13 =………
    90 – 10 – 20 = …...
    89 – 10 = ……….

    20 + 10 + 10 = …...

    16 – 5 = ……
    45 + 3 = ……

    Câu 6: (1 điểm) Nối đúng

    38

    61

    41 + 20

    86 - 44

    42

    85 - 32

    31 + 7

    Câu 7: ( 1 điểm) a. Hôm nay thứ 2 ngày 17 thì thứ 4 (trong tuần)sẽ là ngày bao nhiêu ?
    A.Ngày 18
    B.Ngày 19
    C.Ngày 20
    D.Ngày 17
    b. Đồng hồ có kim ngắn chỉ số 3,kim dài chỉ số 12, thì là mấy giờ?
    B. 2 giờ
    B. 4 giờ
    C.12 giờ
    D.3 giờ
    Câu 8: (1 điểm ): Em hãy viết 4 phép tính cộng,trừ có kết quả bằng 35
    .

    Câu 9: (1 điểm ) Xếp các số 9; 67; 33; 14,45
    -Theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
    -Theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
    Câu 10: (1 điểm ) Số?
    +

    +

    = 65

    BÀI KIỂM NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1( 1 điểm) : Quan sát tranh và cho biết

    Trên hình vẽ có :
    Có …….quả lê .……..gồm ……chục và …..đơn vị
    Có …….quả chanh: ……. gồm …..chục và …..đơn vị
    Có …….quả cam: …… gồm ……chục và …..đơn vị
    Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng.
    a.Trong các số sau số nào lớn nhất: A.23
    B.12
    b.Số tròn chục bé nhất là:

    A. 10

    c.Số 8 chục bằng với số nào : A. 70

    C.45

    B.16

    C.2

    B. 80

    C. 88

    D.9
    D.50
    D.2-

    Câu 3: (1 điểm) Viết đúng tên mỗi hình.

    .

    …………………..
    ……………………
    ………………….. …………………..
    Câu 4: ( 1điểm) Với ba số 18, 8, 10 em hãy viết hai phép tính và hai phép tính trừ

    Câu 5: ( 1 điểm) Điền Số?
    -51
    - 23
    97

    28

    + 21

    - 32

    +12
    +10

    +3

    Câu 6: (1 điểm) Bác Ba nuôi được 35 con gà và con vịt, trong đó có 1 chục con gà.Hỏi
    bác Ba nuôi được bao nhiêu vịt ?
    A.45
    B.36
    C.25
    D. 52
    Câu 7: (1 điểm) Quan sát hình và cho biết:

    - Con vật nào đứng đầu tiên? ………….………..
    - Con Vật nào đứng cuối cùng? ……………………..
    - Con vịt đứng sau con nào ? ……………………..
    - Con gà đứng ở giữa hai con nào ? ……..……………
    Câu 8: ( 1điểm) Điền dấu + hoặc dấu 70

    20 = 90

    87

    45 = 42

    23

    Câu 9:(1 điểm)
    a.Khoanh tròn vào đồ vật cao hơn?

    b.Khoanh vào đồ vật thấp hơn?

    Câu 10: ( 1 điểm ) Tính
    78 – 28 – 10 + 12 + 40 – 4 = ………..

    61 = 84

    80

    20 = 60

    BÀI KIỂM NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1: (1điểm) Viết vào chỗ chấm:

    a) Cách đọc các số:
    43: ……………………………………..
    35: …………………………………….

    b) Số?
    Năm mươi tư: ………………..
    Bảy mươi mốt: …………...…..

    Câu 2: (1điểm) Viết tên các hình vào chỗ chấm

    …………………………..

    …………………………..

    …………………………..

    …………………………..

    Câu 3: (1 điểm) Nối (theo mẫu: 26 + 62 với 88)

    88

    53

    62

    26 + 62

    76 - 14

    31 + 57

    85 - 32

    Câu 4: (1điểm) Nối hai phép tính có cùng kết quả.

    20 + 60

    10 + 17

    62 + 6

    30 + 50

    47 - 20

    30 + 38

    Câu 5: (1điểm)

    >

    30 + 27 … 60

    <

    =

    67 - 61 … 10

    47 … 20 + 23

    Câu 6: (1 điểm) Xếp các số 33; 17; 93; 11 theo thứ tự.

    25 … 79 - 54

    Các số xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: ………………………………………………………
    Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: ………………………………………………………
    Câu 7: (1 điểm) Hôm nay là thứ ba, ngày 12 tháng mười. Hỏi thứ sáu trong tuần là ngày ……
    tháng mười.
    Tháng 10
    Tháng 10
    A. Ngày 14 tháng 10
    B. Ngày 16 tháng 10
    C. Ngày 15 tháng 10
    D. Ngày 17 tháng 10

    Câu 8: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
    43 + 36
    23 – 12

    12

    ?

    Thứ ba

    Thứ sáu

    86 – 2

    32 + 3

    Câu 9: (1 điểm) Viết vào chỗ trống cho thích hợp:
    Sợi dây vải dài 80 cm, chị cắt lấy một đoạn dài 50 cm để buộc hộp quà tặng. Hỏi đoạn dây
    vải còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

    Đoạn dây vải còn lại dài ...........cm.
    Câu 10: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Khối lớp Một trường Tiểu học Hưng Bình có bốn lớp: lớp 1A có 34 bạn, lớp 1B có 35 bạn,
    lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 34 bạn.
    - Lớp ………. có số bạn ít nhất.
    - Lớp ……….. có học sinh đông nhất.
    - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)…………….. số bạn lớp 1B.
    - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)………...... số bạn lớp 1C.

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học ...................................
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    Câu 1: (1điểm)

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Số?
    ..

    Câu 2: (1điểm) Em hãy đánh dấu X vào ô trống con Robot có số đo cao nhất

    Câu 3: (1điểm): Hãy khoanh tròn vào ý đúng
    Lớp 1D có 20 bạn trai và 18 bạn gái. Hỏi lớp 1D có tất cả bao nhiêu bạn?

    Trả lời: Lớp 1D có.........bạn
    A.28 bạn
    B. 38 bạn

    C. 30 bạn

    Câu 4: (1điểm) Tính
    37 + 32=

    20 + 60 =

    99- 89 =

    67 -5 =

    Câu 5: (1điểm) Nối các bông nấm có kết quả tương ứng trong ô vuông

    35

    67

    34

    50

    Câu 6: (1điểm) Đọc đúng các số sau
    38:...........................................
    99.............................................................
    67.............................................
    100............................................................
    55.............................................
    Câu 7: (1điểm) Hãy nối con vật ăn tương ứng với loại thức ăn của nó

    50

    5

    15

    7
    Câu 8: (1điểm): Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống
    Quyển sách Toán lớp 1 của em dài khoảng.........
    A.25 cm.
    B. 2 gang tay
    C. 15cm

    30 cm

    Câu 9: (1 điểm) Mẹ đi chợ mua 3 chục bát to và 15 cái bát nhỏ. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu cái
    bát:
    Trả lời: .......................................................................................................

    Câu 10: (1 điểm) Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
    phép trừ có kết quả phù hợp

    12
    .

    4

    16

    - + =

    BÀI KIỂM TRA
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học Quỳnh Thanh B
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
    a.Số nào lớn nhất ?
    A. 67
    B.45
    C.23
    b.Điền dấu thích hợp 78 – 12 .......54
    A. >
    B. <
    C. =
    c. Điền dấu thích hợp 67 ...... 12 + 23= 78
    A. +
    B. –
    C. =
    d. Số tròn chục liền sau số 40 là:
    A. 20
    B. 30
    C.40
    Câu 2:

    D.9

    D.50

    + Đồ vật cao nhất là : ..........................
    + Đồ vật thấp nhất là:........................
    + Đồ vật nào ở giữa chiếc bút sáp và chiếc điện thoại:..............................
    + Chiếc bút sáp đúng sau đồ vật nào:...............................................
    Câu 3: (1 điểm) Điền dấu + 76 ......56 = 20
    23 ......11 = 12
    34 ..... 34 + 34 = 34
    56 ..... 12 + 5 = 49
    78 .....10 ..... 10 = 98
    42 – 12 ......10 = 20
    Câu 4: (1 điểm ) Nối đúng các phép tính có cùng kết quả ?

    Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính .
    77 + 12
    85 + 13

    77 - 22

    87 – 3

    Câu 6: (1 điểm)
    a.Viết kết quả của mỗi phép tính vào ô trống
    Phép tính 17 + 2
    72 – 2
    24 + 0
    32 + 2
    73 - 23
    21 + 13
    Kết quả
    b. Viết phép tính ở câu a vào chỗ chấm ....
    + Phép tính ...........................có kết quả lớn nhất
    + Phép tính ............................có kết quả bé nhất
    + Hai phép tính ........................và ..................................có kết quả bằng nhau
    Câu 7: Tính .
    67 – 12 = ..........
    89 + 11 – 80 = ...........
    70 – 20 = ..........
    21 + 23 – 40 = ...........
    12 – 2 = ..........
    67 – 12 – 12 = ...........
    Câu 8: ( 1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    ..............................
    ..............................
    .................................
    Câu 91 điểm) Linh gấp được 23 chiếc thuyền giấy,Hoa gấp được 32 chiếc, Hùng gấp
    được 18 chiếc. Vậy:
    + Số thuyền giấy của Hoa gấp được nhiều hơn của Linh
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được ít hơn của Hùng
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được nhiều nhất
    + Số thuyền giấy của Hùng gấp ít nhất
    Câu 10: Bác Tư trồng được tất cả 17 quả bưởi và cam,trong đó có 7 cây cam.Hỏi Bác Tư
    trồng được bao nhiêu cây bưởi?

    BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1: (1điểm)

    Số.

    32 gồm ……..chục và ……..đơn vị
    67 gồm ……..chục và …….đơn vị
    …….gồm 8 chục và 1 đơn vị
    …….gồm 9 chục và 0 đơn vị

    Câu 2: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    ……………………..

    ……………………

    …………………

    Câu 3: (1điểm) > < =

    35 - 22 …. 25

    70 ...… 60 + 23

    55 + 2 …... 57

    Câu 4: (1điểm) Nối phép tính ở các bông hoa có kết quả bằng 45 vào ô số 45

    20+ 25

    44 + 1

    45

    91 - 4

    56 - 4

    55 - 5

    55 - 10
    44 + 2

    48 + 10 ….81

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu X vào những ô trống ở mỗi tranh ghi phép tính có kết quả lớn hơn 17.

    19 - 8

    14+ 5

    48 - 23

    8

    233

    Câu 6: (1điểm) : Đúng ghi Đ.sai ghi S
    41 cm + 25 cm = 56 cm

    67 cm – 60 cm = 17 cm

    23 cm + 12 cm = 53 cm

    34 cm – 11 cm = 23 cm

    Câu 7: (1 điểm) Khoanh vào ý đúng nhất: “Có tất cả ...............con vịt?”
    A.
    C.

    3 con vịt

    5 con vịt

    B. 2 con vịt
    D. 5 con gà

    Câu 8: (1 điểm) \ Số....
    23 , 24 , …… 26,……,28,…….,……
    10 ,12,…….,16,…….,……..,22
    49,……..,47, …….,45, 44,……..
    Câu 9: (1 điểm) Viết phép tính thích hợp vào ô trống?

    Câu 10: (1 điểm) Với bốn số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
    phép trừ cho phù hợp

    69

    .

    57

    12

    45

    - + =

    BÀI KIỂM TRA NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1: (1 điểm) Số nào bé nhất 45, 67, 12, 9 :
    A. 67

    B. 45

    C. 9

    D. 12

    Câu 2: (1 điểm) Số liền sau số 59 là số:
    A. 63

    B. 62

    C. 61

    D. 60

    Câu 3: (1 điểm) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:
    A. 11

    B. 12

    C. 13

    D. 14

    Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < ….. là:
    A. 90

    B. 71

    C. 97

    D. 84

    C. Lọ C

    D. Lọ D

    Câu 5: (1 điểm) Cho hình dưới đây:

    Lọ hoa nào cao nhất?
    A. Lọ A

    B. Lọ B

    Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
    17 + 2

    55 + 11

    89 - 23

    Câu 7: (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng:
    99 - 4

    10 + 60

    56

    21

    45 - 24

    95

    54+ 2

    70

    Câu 8: ( 1 điểm) Đo và điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Câu 9: (1 điểm) Tính

    + Quả xoài nào ghi kết quả lớn nhất:……………………….
    + Quả xoài nào ghi kết quả bé nhất:……………………..
    Câu 10: (1 điểm) Hà có25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu
    que tính?

    BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2022 - 2023
    Môn Toán - Lớp 1 - Thời gian làm bài: 60 phút
    Họ và tên học sinh: …………………………….…………………………………… Lớp: ………….
    Điểm
    Lời nhận xét của giáo viên

    Câu 1: (1 điểm)
    a) Viết các số: Tám mươi sáu : …………….; Hai mươi lăm: …………...
    b) Đọc số:

    98: ………………….;

    Câu 2: Số lớn nhất trong các số 89, 98, 67, 100 là:
    A. 100

    B. 98

    35: ……………………...

    C. 89

    D. 67

    C. 52

    D. 50

    Câu 3: Số liền trước số 50 là số:
    A. 51

    B. 49

    Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 52 + 2 …. 95 - 23
    A. <

    B. >

    C. =

    Câu 5: Kết quả của phép tính 45 + 41 là:
    A. 87

    B. 86

    C. 67

    D. 78

    Câu 6: (1điểm) Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả lớn hơn 48
    33 + 10

    34 + 22

    90 - 50

    99 - 33

    Câu 7: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm:
    36 + 12

    13 + 24

    29 – 14

    Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
    - Số liền trước của 50 là…...
    - Số liền trước của 69 là..…. .
    - Số tròn chục liền sau số 30 là: ……….
    - Số ở giữa số 23 và 25 là …….

    5 + 14

    94 - 2

    81+ 11

    - Số …… gồm 4 chục 0 đơn vị.
    Câu 9: Lập phép tính tương ứng

    Câu 10: Chị Hà mua được 78 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa
    nữa.Hỏi Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa ?

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học:....................................
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: Quan sát hình sau và cho biết ?(1điểm)




    khối lập phương
    hình vuông



    khối hộp chữ nhật



    hình chữ nhật

    Câu 2: (1điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    …………………….

    …………………..

    …………………..

    Câu 3: (1điểm): Hãy khoanh tròn vào ý đúng
    Lớp 1A có 24 bạn trai và 14 bạn gái. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?

    Trả lời: Lớp 1A có.........bạn
    A.28 bạn
    B. 38 bạn
    Câu 4: (1điểm) Tính
    a) 20cm + 18cm =………...
    b) 43cm + 6cm + 30cm =………...

    C. 30 bạn

    c) 56 – 22 + 10 =…..……
    d) 90 – 50 – 40 = ................

    Câu 5: (1điểm) Đánh dấu X vào phép tính có kết quả lớn hơn 36

    Câu 6: (1điểm)
    a) Viết đúng ?
    Năm mươi tư : …………

    45 : ………………..……...

    Bảy mươi sáu : …………

    ; 91 : ………………..……..

    b)Viết các số 82; 11; 53; 9 theo thứ tự từ lớn đến bé:
    ………………………………………..………………………………………
    Câu 7: (1điểm) Nối các phép tính có kết quả bằng nhau?
    16 + 11

    50 – 10

    34 + 21

    21 + 34

    26 + 1

    20 + 20

    73 - 3

    80 - 10

    Câu 8: (1điểm): (1 điểm) Đặt tính rồi tính

    57 + 2

    15 + 31

    87 - 5

    90 - 10

    Câu 9: (1 điểm)
    - Một tuần lễ có bao nhiêu ngày ?............................
    - Thứ nào là ngày đầu tuần:……………………….
    - Thứ nào là ngày cuối tuần:………………………
    - Em đi học vào những thứ nào trong tuần? …………………………….……………………..
    Câu 10: (1 điểm) Với các số và các dấu tính trong ô vuông. Hãy lập thành các phép tính cộng và
    phép trừ có kết quả phù hợp.

    24

    14

    10

    - + =

    .

    BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II. NĂM HỌC: 2022 - 2023
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học:....................................
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: (1 điểm) a)Viết số thích hợp vào ô trống:

    38

    29

    32

    34

    b) Số liền trước của 68 là ………… ; 56 gồm ……. chục và………đơn vị
    Số liền sau của 99 là ………… ; 31 gồm ……chục và ……..đơn vị
    Câu 2: (1 điểm ) Dùng thước và viết độ dài của mỗi chiếc bút:

    Câu 3 : (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
    a)Trong các số 80; 56; 10; 49; 08 Số tròn chục là
    A: 56; 80

    B: 08 ; 10

    C: 80; 10

    D: 08; 56

    b) “Số 55” đọc là:
    A. năm năm

    B. năm mươi lăm

    C. năm mươi năm

    D. lăm mươi lăm

    Câu 4: Băng giấy màu xanh dài 40cm , băng giấy màu đỏ dài 30cm . Hỏi cả hai
    băng giấy dài bao nhiêu xăng ti mét ?

    Câu 5: Điền < , >, =
    57

    31

    94 – 4

    ;

    99

    80

    26 – 24
    16 – 6
    Câu 6: Viết tiếp vào chỗ ….

    100

    ;

    48

    60 – 10

    ;

    65 - 41

    11 + 13

    20: ……………………….

    34 gồm …..chục và ……đơn vị

    67:………………………..

    89 gồm ……chục và ……đơn vị

    ……..: Bốn mươi tám

    Số …….gồm bốn chục và một đơn vị

    ……...: Hai mươi chín

    Số …….gồm hai chục và năm đơn v

    Câu 7: (1điểm): Đặt tính rồi tính

    27 + 22

    95 + 3

    37 - 2

    87 - 17

    Câu 8: a) Khoanh vào đồ vật cao hơn?

    b) Em hãy kể các đồ vật trong lớp có hình dạng hình chữ nhật:.................................
    Câu 9: An có 32 quả táo và quả lê .An đem ra chợ bán đi 20 quả lê . Hỏi An còn bao
    nhiêu quả táo ?
    Câu 10: Đánh dấu nhân vào ô trống ghi phép tính có kết quả bé hơn 35
    36 – 10
    58 – 5
    14 + 13
    32 + 11

    89 - 29

    BÀI KIỂM TRA
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học Quỳnh Thanh B
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Bài 1: Nối đúng?
    54

    Năm mươi tư

    15

    Hai mươi ba

    23

    Bốn mươi tám

    48

    Mười lăm

    Bài 2: Sắp xếp các số sau: 28, 42, 90, 53, 36
    + Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………………………………
    + Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………
    Bài 3: (1 điểm) Viết tiếp các thứ còn thiếu vào mỗi bông hoa?

    Bài 4: (1 điểm) Tính nhẩm
    80 + 10 = ........
    70 + 30 = ........
    20 + 40 = ........
    10 + 60 = ........

    40 – 20 = .........
    80 – 50 = .........
    90 – 80 = ........
    60 – 30 = ........

    Câu 5:

    Điền > < =

    85 + 3 ......... 87

    37 - 31 ..........32 + 3

    90 …….89

    34 + 5 .........80

    54 +42 ......... 45 + 31

    10 …...100

    Câu 6: Điền số ?
    + 21
    78

    - 16

    +10

    - 31

    - 42

    Câu 7: ( 1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    ..............................

    ..............................

    .................................

    Câu 8: (1 điểm) Nối đúng ?

    90

    67

    79

    Câu 9:( 1 điểm)
    + Em hãy viết các số tròn chục:................................................................................
    + Em hãy viết các số có 2 chữ số giống nhau: ................................................................
    + Viết các số ở giữa số 55 và 60 :...............................................................................
    + Số liền sau số 99 là: ...............................................
    Câu 10: (1 điểm) Sợi dây thứ nhất dài 25 cm, sợi dây thứ hai dài 21 cm. Hỏi cả hai sợi
    dây dài bao nhiêu cm?

    BÀI KIỂM TRA
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học Quỳnh Thanh B
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: (1điểm) Viết các số 28, 9, 35, 91,67 theo thứ tự:
    a. Từ lớn đếnbé:.......................................................................................
    b.Từ bé đếnlớn:.......................................................................................
    Câu 2: (1 điểm) Khoanh tròn vào các hình chữ nhật ?

    Câu 3: (1điểm): Đặt tính rồi tính
    17 + 32

    45 + 13

    97 - 92

    47 - 31

    Câu 4: Đánh dấu nhân vào ô trống ở mỗi phép tính có kết quả bằng 27
    14 + 13

    72 - 10

    59 - 32

    48 - 21

    Câu 5:(1 điểm)
    a. Nếu thứ hai là ngày 13 thì thứ năm tuần đó là ngày ?
    A.Ngày 14

    B.Ngày 12

    b. Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?

    C.Ngày 16

    D.Ngày 15

    A.15 cm

    B.14 cm

    C.17 cm

    D.13cm

    Câu 4: (1 điểm ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
    65 + 2 = 67

    52 - 11 = 31

    72 cm + 13 = 85 cm

    64 cm – 24 cm = 40 cm

    Câu 5: (1 điểm ): Em hãy viết 5 phép tính cộng,trừ có kết quả bằng 44
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    Câu 6: (1 điểm ): Với các số sau 24, 2, 13,11 em hãy lập các phép tính phù hợp
    .

    Câu 7: (1 điểm ): Điền > < =
    78 ….. 89

    34 …..23

    23 + 11 ……43

    89 – 23 …..56

    27 – 27 ……23 – 22

    43 – 12 ….. 11 + 21

    Câu 8: (1 điểm ): Đồng hồ chỉ mấy giờ?

    ……………………

    …………………

    ……………….

    ……….………

    Câu 10: (1 điểm ): Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Khối lớp 1 trường Tiểu học Thanh Xuân có bốn lớp: lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 38
    bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 39 bạn.
    - Lớp ……có số bạn ít nhất.
    - Lớp ……có học sinh đông nhất.
    - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn)………..…….. số bạn lớp 1B.
    - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)……..…...... số bạn lớp 1C.
    - Cả 2 lớp 1A và 1C có tất cả bao nhiêu bạn ?

    BÀI KIỂM TRA
    MÔN TOÁN - LỚP 1
    Thời gian làm bài: 50 phút
    Họ và tên:....................................................................................................................
    Lớp ..........................................................................Trường Tiểu học Quỳnh Thanh B
    Họ tên, chữ ký của giáo viên:
    ..............................................

    TỔNG HỢP KẾT QỦA CHẤM
    I. ĐIỂM.......... … Bằng chữ:……………………….
    III. Nhận xét của giáo viên: .........................................................

    Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào đáp án đúng
    a.Số nào lớn nhất ?
    A. 67
    B.45
    C.23
    b.Điền dấu thích hợp 78 – 12 .......54
    A. >
    B. <
    C. =
    c. Điền dấu thích hợp 67 ...... 12 + 23= 78
    A. +
    B. –
    C. =
    d. Số tròn chục liền sau số 40 là:
    A. 20
    B. 30
    C.40
    Câu 2:

    D.9

    D.50

    + Đồ vật cao nhất là : ..........................
    + Đồ vật thấp nhất là:........................
    + Đồ vật nào ở giữa chiếc bút sáp và chiếc điện thoại:..............................
    + Chiếc bút sáp đúng sau đồ vật nào:...............................................
    Câu 3: (1 điểm) Điền dấu + 76 ......56 = 20
    23 ......11 = 12
    34 ..... 34 + 34 = 34
    56 ..... 12 + 5 = 49
    78 .....10 ..... 10 = 98
    42 – 12 ......10 = 20
    Câu 4: (1 điểm ) Nối đúng các phép tính có cùng kết quả ?

    Câu 5: (1 điểm) Đặt tính rồi tính .
    77 + 12
    85 + 13

    77 - 22

    87 - 3

    Câu 6: (1 điểm)
    a.Viết kết quả của mỗi phép tính vào ô trống
    Phép tính 17 + 2
    72 – 2
    24 + 0
    32 + 2
    73 - 23
    21 + 13
    Kết quả
    b. Viết phép tính ở câu a vào chỗ chấm ....
    + Phép tính ...........................có kết quả lớn nhất
    + Phép tính ............................có kết quả bé nhất
    + Hai phép tính ........................và ..................................có kết quả bằng nhau
    Câu 7: Tính .
    67 – 12 = ..........
    89 + 11 – 80 = ...........
    70 – 20 = ..........
    21 + 23 – 40 = ...........
    12 – 2 = ..........
    67 – 12 – 12 = ...........
    Câu 8: ( 1 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    ..............................
    ..............................
    .................................
    Câu 9: Linh gấp được 23 chiếc thuyền giấy,Hoa gấp được 32 chiếc, Hùng gấp được 18
    chiếc. Vậy:
    + Số thuyền giấy của Hoa gấp được nhiều hơn của Linh
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được ít hơn của Hùng
    + Số thuyền giấy của Linh gấp được nhiều nhất
    + Số thuyền giấy của Hùng gấp ít nhất
    Câu 10: Bác Tư trồng được tất cả 17 quả bưởi và cam,trong đó có 7 cây cam.Hỏi Bác Tư
    trồng được bao nhiêu cây bưởi?
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với các bộ óc tuyệt vời nhất của những thế kỷ đã trôi qua. (Rene Descartes)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH HẢI - THANH HÀ - HẢI DƯƠNG !