BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7327708087433_79afab4a8dbcb76c27177d96f2a76c63.jpg Z7308494902470_b504b3869a3bf7287f630543c1c8edee.jpg Z7173286116199_714bbc0796be1aa06a5b4d101838c923.jpg Z7174347339863_0d900b0522424c5d61c6f96991430cc1.jpg Z7186629872978_59c06947b3da16c747b9a3dc472fb87e.jpg Z7170159782912_9745ea75bfb7125df9fe8584f408b916.jpg Z7188238445795_1bd4d3eda177f7b6cdab11286663769b.jpg Z7142294240650_5dd846080315dd0a94dc5a8b850b8be2.jpg Z7100277321508_bdd53b74e9e6dab87eecbe1890c320bf.jpg Z7134770151292_396fa552d581a4ea69fd9715194afac7.jpg Z7135036942483_153d348f0675f1b08d25fd20a2836af4.jpg Z7051414300405_7db8f133a01847066dd9b30f69bc99ab.jpg Z7116634052185_15113b3d70b090ae8fe94a0bdac7334c.jpg Z1760062425328_001_79b8075e52c8a9255e7cfdc519a090bc.jpg Z7116609646445_a1c4e2aa7ad36c4457f7d7ae31b1e5e2.jpg Z6506004584763_bbc0a3b9284efe7510de5f3c89c7bec7.jpg

    💕💕"Sách giấy là tâm hồn, thư viện số là đôi cánh giúp tri thức bay xa hơn."💕💕"Mỗi cú click chuột trong thư viện số là một bước tiến vào kho tàng trí tuệ nhân loại.💕💕"

    Thư viện Trường TH Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Dương

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thái
    Ngày gửi: 15h:02' 30-12-2023
    Dung lượng: 46.1 KB
    Số lượt tải: 598
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I
    LỚP 5
    Năm học: 2022 - 2023
    Số câu
    và số
    điểm

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng

    Số câu
    Số học: Biết đọc, viết,
    so sánh các số tự nhiên,
    phân số, hỗn số, số thập Câu số
    phân và thực hiện các
    phép tính với chúng.
    Số điểm

    Mức 1
    TN
    TL
    KQ

    Mức 2
    TN
    TL
    KQ

    Mức 3
    TN
    TL
    KQ

    Mức 4
    TN
    TL
    KQ

    2

    1

    1

    1

    1

    1,2

    1

    3

    2

    5

    1

    1

    1

    1

    1

    Đại lượng và đo đại
    lượng: Biết tên gọi, kí Số câu
    hiệu và các mối quan hệ
    giữa các đơn vị đo độ
    dài, diện tích, khối Câu số
    lượng; viết được số đo
    độ dài, khối lượng, diện
    tích, dưới dạng số thập Số điểm
    phân

    1

    Tổng
    TN
    TL
    KQ
    3

    3

    3

    3

    1

    4
    1

    1

    Giải toán: Giải được Số câu
    các bài toán liên quan
    đến chu vi, diện tích các
    Câu số
    hình đã học; giải toán
    về Tỉ số phần trăm và
    các dạng toán đã học.
    Số điểm

    1

    2

    5

    3,4

    1

    3

    2

    3

    Số câu

    2

    1

    2

    1

    1

    2

    1

    5

    5

    Số điểm

    1

    1

    2

    1

    1

    3

    1

    4

    6

    Tổng

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    Thứ

    ngày

    tháng 01 năm 2023

    Họ và tên :...................................................
    Lớp
    : 5A....
    Năm học : 2022 -2023
    Điểm bằng số
    Điểm bằng chữ

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    Môn : TOÁN
    Thời gian : 35 phút
    Chữ kí GV CN
    Chữ kí GV khác

    Nhận xét của giáo viên:……………………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………
    I. TRẮC NGHIỆM:

    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng :
    Câu 1: (0,5 điểm) Chöõ soá 2 trong soá thaäp phaân 15,423 coù giaù trò laø:
    A.
    B.
    C.
    Câu 2:(0,5đ) Cho các số: 7,123; 7,4; 7,38; 7,305. Số lớn nhất là:
    A. 7,123
    B.7,38
    C. 7,4

    D. 2
    D.7,305

    6

    Câu 3: (1 điểm) Phân số 8 được viết thành số thập phân:
    A. 0,75
    B. 0,8
    C. 0,25
    Câu 4: (1 điểm) Điền vào ô trống đúng ghi Đ, sai ghi S :
    a) 2m 45cm = 2,45m

    D. 0,5

    c) 1m29dm2 = 1,09 m2

    b) 6 tấn 8 kg = 608 kg
    d) 3000 m2 = 3 ha
    Câu 5: (1 điểm) Một ban công hình vuông có chu vi 36,24m. Hỏi cạnh của ban công là bao
    nhiêu?
    A. 9,6m
    B. 8,2m
    C.3,6m
    D. 9,06m
    II. TỰ LUẬN:
    Câu 1: (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
    a) 254,3 – 168,75

    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………
    Câu 2: (1 điểm) Tìm x biết :

    b) 25,04 + 3,5 6

    ………………………………
    ………………………………
    ………………………………

    X x 35 = 97,2 – 4,7
    X : 2,5 = 43,67 + 21,23
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................

    ......................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    Câu 3: (1,5đ) Một lớp học có 12 học sinh nữ, học sinh nam nhiều hơn 8 bạn. Hỏi học sinh
    nam chiếm bao nhiêu phần trăm học sinh cả lớp?
    Giải:
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ................................................................................................................
    Câu 4: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 20m, chiều dài gấp 3 lần chiều
    rộng. Trên mảnh đất đó người ta lấy 180m2 diện tích đất để xây nhà. Hỏi diện tích đất để xây
    nhà chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích của mảnh đất.
    Bài làm:
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................................................

    Câu 5: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................

    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    MÔN : TOÁN LỚP 5
    Năm học: 2022 – 2023
    TRẮC NGHIỆM:
    Câu
    1
    2
    3
    Đáp án
    B
    C
    A
    Câu 4: (1 điểm) Viết đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm
    a) Đ
    c) Đ
    b) S
    d) S
    TỰ LUẬN:

    5
    D

    Câu 1: (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    a. 85,55
    b. 28,60
    Câu 2: (1 điểm)
    X x 35 = 150,2 – 27,7
    X : 7,5 = 43,67 + 21,23
    X x 35 = 122,5 (0,25đ)
    X : 7,5 = 64,9
    (0,25đ)
    X
    = 122,5 : 35
    X
    = 64,9 x 2,5
    X
    = 3,5
    (0,25đ)
    X
    = 162,25
    (0,25đ)
    Câu 3(1,5đ) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,5đ
    Số học sinh nam là:
    12 +8 = 20 (HS)
    Số học sinh cả lớp là: 12 + 20 = 32 (HS)
    Học sinh nam so với học sinh cả lớp thì chiếm:
    20 : 32 = 0,625
    = 62,5%
    Đáp số: 62,5%
    Câu 4: (1,5 điểm)
    Chiều dài mảnh đất là:
    20 x 3 = 60 (m)
    (0,5 điểm)
    Diện tích mảnh đất là:
    60 x 20 = 1200 (m2) (0,5 điểm)
    Tỉ số phần trăm diện tích đất để xây nhà và diện tích của mảnh đất là:
    180 : 1200 = 0,15 = 15%
    (0,5 đ)
    Đáp số: 15%
    Câu 5: (1 điểm) HS laøm baøi ñuùng theo yêu cầu tính thuận tiện nhất ñöôïc 1 ñieåm.
    42,25 x 37,8 + 37,8 x 56,75 + 37,8
    = 37,8 x (42,25 + 56,75 + 1)
    = 37,8 x 100
    = 3780

    Lưu ý : Nếu HS giải cách khác nhưng đúng vẫn đạt điểm tối đa.
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với các bộ óc tuyệt vời nhất của những thế kỷ đã trôi qua. (Rene Descartes)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH HẢI - THANH HÀ - HẢI DƯƠNG !